Hệ thống cấp liệu tích hợp HMI cho vật liệu độ nhớt cao
Giải pháp cấp liệu với giao diện người dùng thông qua HMI thông minh và nhiều tùy chọn bơm linh hoạt, phù hợp cho đa dạng vật liệu và ngành công nghiệp.
Chất lượng bơm tra ổn định
Giảm bọt khí, hiện tượng dồn áp (surging) và dòng chảy gián đoạn, giúp đường keo/thể tích luôn đồng đều và giảm rework.
Thiết kế nhỏ gọn & tích hợp
Cấu hình tiết kiệm không gian với tủ điều khiển khí nén đơn giản, dễ dàng lắp đặt vào mọi dây chuyền sản xuất.
Khả năng tương thích vật liệu
Xử lý dải độ nhớt và tỷ trọng rộng với các wetted parts chống ăn mòn (Stainless Steel, Ceramic, Carbon Steel, PTFE).
Hiệu suất áp suất cao
Đảm bảo cấp liệu ổn định và liên tục, kể cả với vật liệu độ nhớt rất cao lên tới 1,000,000 cps.
Màn hình HMI được thiết kế để dễ vận hành và giảm gián đoạn trên dây chuyền.
Vận hành một chạm
điều khiển Start/Stop nhanh & đổi ca dễ dàng
Giám sát thời gian thực
Hiển thị trực tiếp trạng thái bơm, mức vật liệu và các thông số chính
Chế độ điều khiển thủ công / điều khiển ngoài
Linh hoạt, phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng
Theo dõi thời gian chạy & chu kỳ
Điều khiển Start/Stop đơn giản cho sản xuất hằng ngày & chuyển đổi nhanh
Giao diện đa ngôn ngữ
Hỗ trợ chuyển ngôn ngữ & ngày/giờ cho logging
Thông báo
Cảnh báo lỗi & giới hạn vật liệu hiển thị trực tiếp trên màn hình
Hệ thống xử lý đa dạng vật liệu, hỗ trợ nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp:
Vật liệu tản nhiệt (TIM)
Sử dụng cho tản nhiệt trong điện tử ô tô, pack pin, module công nghiệp, xe điện (EV), …
Vật liệu tạo goăng
Ứng dụng trong vỏ ô tô, enclosure điện tử, module công nghiệp, …
Vật liệu đổ khuôn, potting
Sử dụng cho control units, sensors, electronic modules, …
Hệ thống được xây dựng từ các module tiêu chuẩn, kết hợp thành một giải pháp hoàn chỉnh.
NX SMART Series
Dòng bơm cấp liệu nhỏ gọn – thông minh – bền bỉ, được thiết kế để cấp liệu chính xác và tin cậy cho các vật liệu độ nhớt cao như keo, gap fillers, vật liệu tạo gioăng và mỡ trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
| Model | C2/S2 | C3/S3 | C6/S6 | C7 | C8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Áp suất khí nén đầu vào tối đa (MPa / psi) | 0.7 / 100 | ||||
| Tỷ lệ áp suất | 30:1 | 12:1 | 12:1 | 60:1 | 37:1 |
| Lưu lượng (LPM) | 5 | 1 | 10 | ||
| Độ nhớt cho phép tối đa (cps) | 1,000,000 | 600,000 | 300,000 | 2,000,000 | |
| Tỷ trọng cho phép tối đa (g/cc) | 4 | ||||
| Kích thước cổng ra keo | PT(f) 1/2″ | PT(f) 1″ | |||
| Trọng lượng (kgs) | 90 | 126 | |||
Bơm tăng áp thứ cấp MX4
Bơm tăng áp thứ cấp nhỏ gọn – thông minh – bền bỉ, được thiết kế cho việc cấp liệu chính xác và ổn định các vật liệu độ nhớt cao trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
| Model | MX4 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 112500 / 112500A |
| Tỷ lệ áp suất | 4:1 |
| Dải độ nhớt cho phép | 1 – 1,000,000 cps |
| Thể tích mỗi chu kỳ tối đa | 60 cc |
| Cổng vào / ra vật liệu | PT(f) 3/8″ |
| Kích thước cổng cấp khí | PT(f) 1/8″ |
| Kích thước cổng cảm biến áp suất | PT(f) 1/4″ |
| Áp suất khí nén đầu vào (tối đa) | 1 MPa (145 psi) |
| Trọng lượng | 5 kg |
| Phần tiếp xúc trực tiếp với vật liệu (wetted parts) | Ceramic, Stainless Steel, FKM, PU |
| Bộ kit bảo trì | 112599 |