DX Series – Van tra keo một thành phần (1K)

DX Series – Van tra keo một thành phần (1K)

Mã sản phẩm: 111100, 111300

Van tra keo inox vận hành bằng khí nén, cho lưu lượng vật liêu lớn, kiểm soát chính xác và độ bền cao; phù hợp cho keo dán, chất trám kín và mỡ bôi trơn trong các hệ thống tra keo 1K công nghiệp.

Tra keo chính xác, lưu lượng lớn

Tra keo chính xác, lưu lượng lớn

Duy trì dòng chảy ổn định và đồng đều ở áp suất lên đến 12 MPa (1,740 psi), đảm bảo tính nhất quán trong tra keo dán, chất trám kín và mỡ bôi trơn.

Kiểm soát hút ngược (suck-back)

Kiểm soát hút ngược (suck-back)

Chức năng hút ngược tích hợp giúp chống nhỏ giọt và kéo sợi ở cuối chu kỳ tra, cho bề mặt sạch và đường keo gọn.

Độ bền, tuổi thọ cao

Độ bền, tuổi thọ cao

Toàn bộ thân van làm từ inox và UHMWPE, kết hợp các chi tiết chính xác, giúp vận hành bền bỉ trong điều kiện chạy liên tục.

Vận hành linh hoạt

Vận hành linh hoạt

Điều khiển bằng khí nén tác động kép (double-acting) cho cả mở và đóng, tương thích với bơm áp suất cao và hệ thống tự động.

Bảo trì dễ dàng

Bảo trì dễ dàng

Cấu trúc bên trong đơn giản, có sẵn bộ seal kit (DX1 – 111101 / DX3 – 111301) để bảo dưỡng nhanh, giảm thời gian dừng máy.

Thiết kế lắp trực tiếp

Thiết kế lắp trực tiếp

Cổng vào vật liệu hỗ trợ lắp trực tiếp lên bơm hoặc manifold, giúp lắp đặt gọn và giảm thể tích chết (dead volume).

  • Tra chính xác keo trám, mỡ bôi trơn và keo dán từ thùng 1–5 gallon hoặc phuy 55 gallon..

  • Phù hợp cho các quy trình tra keo bằng robot, bán tự động hoặc thủ công.

  • Trám kín CIPG/FIPG cho nắp động cơ, vỏ hộp số và cácte dầu.
  • Kết dính cho các chi tiết bằng kính, nhựa hoặc kim loại.
  • Tra vật liệu tản nhiệt (TIM) để tăng khả năng tản nhiệt cho linh kiện bán dẫn.
  • Lắp ráp bộ pin (battery pack): dán cell, lấp khe hở và tăng độ ổn định kết cấu.
Thông số kỹ thuật DX1 (111100) DX3 (111300)
Loại van Dạng spool (hút ngược / suck-back) Dạng kim (đóng ngắt / shut-off)
Áp suất chất lỏng tối đa 12 MPa (1,740 psi) 12 MPa (1,740 psi)
Áp suất khí vào 0.3 – 1.0 MPa (40 – 145 psi) 0.3 – 1.0 MPa (40 – 145 psi)
Cổng khí M5 (cái) M5 (cái)
Cổng vào chất lỏng PT (cái) 3/8″ PT (cái) 3/8″
Cổng ra chất lỏng PT (cái) 1/4″ PT (cái) 3/8″
Khối lượng 1.3 kg 1.3 kg
Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng Inox, UHMWPE, FKM, PU, ZrO₂ Inox, UHMWPE, FKM, Tungsten Carbide

 

Tìm giải pháp phù hợp nhanh hơn

Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi rất sẵn lòng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm và giải pháp phù hợp.

Trao đổi với kỹ thuật viên